感
gǎnㄍㄢˇ
Hán Việt: CẢM
Phồn thể: 感
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(vocab.word.pos.g)
cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…
Ít dùng một mình; hay gặp trong 感觉, 感兴趣 và làm hậu tố: 责任感, 安全感, 幽默感.
Ví dụ
这部电影给我的感觉很好。
zhè bù diàn yǐng gěi wǒ de gǎn jué hěn hǎo.
Bộ phim này để lại cho tôi cảm giác rất tốt.
他做事很有责任感。
tā zuò shì hěn yǒu zé rèn gǎn.
Anh ấy làm việc rất có tinh thần trách nhiệm.
我对中文很感兴趣。
wǒ duì zhōng wén hěn gǎn xìng qù.
Tôi rất hứng thú với tiếng Trung.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢM · 13 nét
cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…
Từ liên quan
- 感冒 gǎn mào — cảm, cảm cúm; bị cảm; (khẩu ngữ, thường phủ định) có hứng thú
- 感觉 gǎn jué — cảm giác, cảm nhận; cảm thấy
- 感谢 gǎn xiè — cảm ơn, biết ơn; lòng biết ơn
- 感情 gǎn qíng — tình cảm, cảm xúc
- 感动 gǎn dòng — cảm động, xúc động; làm cảm động
- 感受 gǎn shòu — cảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 感激 gǎn jī — biết ơn, cảm kích
- 感想 gǎn xiǎng — cảm tưởng, cảm nghĩ