Bỏ qua, tới nội dung

想不到

xiǎng bu dàoㄒㄧㄤˇ ㄅㄨ˙ ㄉㄠˋ

Phồn thể: 想不到

TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

unexpected; hard to imagine; it had not occurred to me; who could have thought that

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯỞNG · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

ĐÁO · 8 nét

đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)