情感
qíng gǎnㄑㄧㄥˊ ㄍㄢˇ
Hán Việt: TÌNH CẢM
Phồn thể: 情感
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
tình cảm, cảm xúc
Ví dụ
音乐能表达人的情感。
yīn yuè néng biǎo dá rén de qíng gǎn.
Âm nhạc có thể biểu đạt cảm xúc của con người.
他不太会表达自己的情感。
tā bú tài huì biǎo dá zì jǐ de qíng gǎn.
Anh ấy không giỏi bày tỏ tình cảm của mình.
这部电影的情感很真实。
zhè bù diàn yǐng de qíng gǎn hěn zhēn shí.
Cảm xúc trong bộ phim này rất chân thật.
Từ hay nhầm
- 感情 — 情感 thiên về cảm xúc nói chung, văn viết; 感情 hay chỉ tình cảm giữa người với người (他们感情很好).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÌNH · 11 nét
CẢM · 13 nét
cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…
Từ liên quan
- 事情 shì qing — việc, sự việc, chuyện
- 热情 rè qíng — nhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê
- 情况 qíng kuàng — tình hình, tình huống, hoàn cảnh
- 爱情 ài qíng — tình yêu (nam nữ)
- 感情 gǎn qíng — tình cảm, cảm xúc
- 心情 xīn qíng — tâm trạng
- 同情 tóng qíng — thông cảm, thương cảm, đồng cảm; lòng thương
- 情绪 qíng xù — tâm trạng; cảm xúc; tinh thần