Bỏ qua, tới nội dung

思前想后

sī qián xiǎng hòuㄙ ㄑㄧㄢˊ ㄒㄧㄤˇ ㄏㄡˋ

Phồn thể: 思前想後

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

to consider past cause and future effect (idiom); to think over the past and future; to ponder over reasons and connection

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯ · 9 nét

TIỀN · 9 nét

trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu

TƯỞNG · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng

HẬU · 6 nét

sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)