思前想后
sī qián xiǎng hòuㄙ ㄑㄧㄢˊ ㄒㄧㄤˇ ㄏㄡˋ
Phồn thể: 思前想後
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ)
to consider past cause and future effect (idiom); to think over the past and future; to ponder over reasons and connection
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯ · 9 nét
TIỀN · 9 nét
trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu
TƯỞNG · 13 nét
muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
HẬU · 6 nét
sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)
Từ liên quan
- 意思 yì si — ý nghĩa, nghĩa; ý, ý muốn; chút lòng thành
- 思想 sī xiǎng — tư tưởng, suy nghĩ, ý nghĩ
- 思考 sī kǎo — suy nghĩ; suy ngẫm; tư duy
- 不好意思 bù hǎo yì si — xin lỗi (làm phiền); ngại, xấu hổ
- 思维 sī wéi — tư duy, lối suy nghĩ
- 不可思议 bù kě sī yì — inconceivable (idiom); unimaginable; unfathomable
- 思念 sī niàn — to think of; to long for; to miss
- 构思 gòu sī — to design; to plot; to plan out; to compose; to draw a mental sketch; conception; plan; idea; composition