Bỏ qua, tới nội dung

形成

xíng chéngㄒㄧㄥˊ ㄔㄥˊ

Hán Việt: HÌNH THÀNH

Phồn thể: 形成

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

hình thành; tạo thành

Ví dụ

  • 好习惯需要时间形成。

    hǎo xí guàn xū yào shí jiān xíng chéng.

    Thói quen tốt cần thời gian để hình thành.

  • 这条河形成了一个大湖。

    zhè tiáo hé xíng chéng le yí gè dà hú.

    Con sông này tạo thành một hồ lớn.

  • 两种意见形成了鲜明的对比。

    liǎng zhǒng yì jiàn xíng chéng le xiān míng de duì bǐ.

    Hai ý kiến tạo nên sự đối lập rõ rệt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÌNH · 7 nét

THÀNH · 6 nét