Bỏ qua, tới nội dung

当之无愧

dāng zhī wú kuìㄉㄤ ㄓ ㄨˊ ㄎㄨㄟˋ

Phồn thể: 當之無愧

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

fully deserving, without any reservations (idiom); entirely worthy (of a title, honor etc)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

CHI · 3 nét

trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)

VÔ · 4 nét

không có, không, vô (văn viết)

QUÝ · 12 nét