Bỏ qua, tới nội dung

小鸟

xiǎo niǎo

Phồn thể: 小鳥

Nghĩa

small bird; young bird (hatchling, nestling, fledgling, chick); (fig.) penis (kiddie term); (golf) birdie

Từ này không thuộc danh sách HSK/TOCFL — nghĩa lấy từ từ điển CC-CEDICT.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

ĐIỂU · 5 nét

(thô tục, văn bạch thoại cũ) dương vật; dùng để chửi