Bỏ qua, tới nội dung

小提琴

xiǎo tí qínㄒㄧㄠˇ ㄊㄧˊ ㄑㄧㄣˊ

Phồn thể: 小提琴

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

fiddle; violin

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

ĐỀ · 12 nét

đề phòng, cảnh giác (trong 提防)

CẦM · 12 nét

đàn (gọi chung nhạc cụ có dây, phím); đàn cổ cầm