Bỏ qua, tới nội dung

小孩儿

xiǎo hái rㄒㄧㄠˇ ㄏㄞˊ ㄦ˙

Hán Việt: TIỂU HÀI NHI

Phồn thể: 小孩兒

HSK 3.0 · 2

Nghĩa

trẻ con, đứa trẻ

Ví dụ

  • 那个小孩儿在哭。

    nà ge xiǎo hái ér zài kū.

    Đứa bé kia đang khóc.

  • 小孩儿都喜欢吃糖。

    xiǎo hái ér dōu xǐ huan chī táng.

    Trẻ con đứa nào cũng thích ăn kẹo.

  • 公园里有很多小孩儿在玩。

    gōng yuán lǐ yǒu hěn duō xiǎo hái ér zài wán.

    Trong công viên có rất nhiều trẻ con đang chơi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

HÀI · 9 nét

NHI · 2 nét