Bỏ qua, tới nội dung

小声

xiǎo shēngㄒㄧㄠˇ ㄕㄥ

Phồn thể: 小聲

Nghĩa(động từ, phó từ, phó tính từ)

in a low voice; (speak) in whispers

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

THANH · 7 nét

tiếng, âm thanh; lượng từ: tiếng (lần kêu, gọi, nói)