Bỏ qua, tới nội dung

安稳

ān wěnㄢ ㄨㄣˇ

Phồn thể: 安穩

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

steady; stable; sedate; calm; (of sleep) sound; (of a transition) smooth

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

AN · 6 nét

yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)

ỔN · 14 nét