安居乐业
ān jū lè yèㄢ ㄐㄩ ㄌㄜˋ ㄧㄝˋ
Phồn thể: 安居樂業
HSK 6
安居乐业 (ān jū lè yè) nghĩa là to live in peace and work happily (idiom).
Nghĩa(động từ)
to live in peace and work happily (idiom)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
AN · 6 nét
yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)
CƯ · 8 nét
LẠC · 5 nét
NGHIỆP · 5 nét
Từ liên quan
- 安静 ān jìng — yên tĩnh, im lặng; điềm tĩnh
- 安全 ān quán — an toàn; sự an toàn
- 安排 ān pái — sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, kế hoạch
- 安慰 ān wèi — an ủi; sự an ủi; được an ủi, thấy yên lòng
- 安装 ān zhuāng — lắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)
- 不安 bù ān — bất an, lo lắng, áy náy
- 治安 zhì ān — law and order; public security
- 安置 ān zhì — to find a place for; to help settle down; to arrange for; to get into bed; placement