宁愿
nìng yuànㄋㄧㄥˋ ㄩㄢˋ
Phồn thể: 寧願
HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(phó từ, liên từ, động từ)
would rather ... (than ...)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NINH · 5 nét
NGUYỆN · 14 nét
muốn, bằng lòng; mong, chúc; nguyện vọng, ước nguyện