好玩儿
hǎo wán rㄏㄠˇ ㄨㄢˊ ㄦ˙
Hán Việt: HẢO NGOẠN NHI
Phồn thể: 好玩兒
HSK 3.0 · 1
好玩儿 (hǎo wán r) nghĩa là vui, hay, thú vị.
Nghĩa(tính từ)
vui, hay, thú vị
Dạng khẩu ngữ phương Bắc của 好玩.
Ví dụ
这个游戏真好玩儿!
zhè ge yóu xì zhēn hǎo wán ér!
Trò chơi này vui thật!
北京有什么好玩儿的地方?
běi jīng yǒu shén me hǎo wán ér de dì fang?
Bắc Kinh có chỗ nào hay để chơi?
这只小狗很好玩儿。
zhè zhī xiǎo gǒu hěn hǎo wán ér.
Chú chó con này dễ thương ghê.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
NGOẠN · 8 nét
chơi; đi chơi, du ngoạn
NHI · 2 nét
Từ liên quan
- 好 hǎo — tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
- 好 hào — thích, ham (trong 爱好, 好学); hay, dễ (làm gì đó)
- 好吃 hǎo chī — ngon
- 爱好 ài hào — sở thích; yêu thích, ham thích
- 好像 hǎo xiàng — hình như, dường như; giống như
- 最好 zuì hǎo — tốt nhất; tốt nhất là, nên
- 正好 zhèng hǎo — vừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 好处 hǎo chu — lợi ích, điều tốt, cái lợi