好容易
hǎo róng yìㄏㄠˇ ㄖㄨㄥˊ ㄧˋ
Phồn thể: 好容易
HSK 3.0 · 6
好容易 (hǎo róng yì) nghĩa là (idiomatic usage) with great difficulty; to have a hard time (convincing sb, relinquishing sth etc); (literal usage) so easy.
Nghĩa(phó từ)
(idiomatic usage) with great difficulty; to have a hard time (convincing sb, relinquishing sth etc); (literal usage) so easy
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
DUNG · 10 nét
DỊCH · 8 nét
Từ liên quan
- 好 hǎo — tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
- 好 hào — thích, ham (trong 爱好, 好学); hay, dễ (làm gì đó)
- 好吃 hǎo chī — ngon
- 爱好 ài hào — sở thích; yêu thích, ham thích
- 好像 hǎo xiàng — hình như, dường như; giống như
- 最好 zuì hǎo — tốt nhất; tốt nhất là, nên
- 正好 zhèng hǎo — vừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 好处 hǎo chu — lợi ích, điều tốt, cái lợi