天经地义
tiān jīng dì yìㄊㄧㄢ ㄐㄧㄥ ㄉㄧˋ ㄧˋ
Phồn thể: 天經地義
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(cụm cố định)
lit. heaven's law and earth's principle (idiom); fig. right and proper; right and unalterable; a matter of course
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết
KINH · 8 nét
ĐỊA · 6 nét
trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)
NGHĨA · 3 nét