Bỏ qua, tới nội dung

大部分

dà bù fenㄉㄚˋ ㄅㄨˋ ㄈㄣ˙

Phồn thể: 大部分

大部分 (dà bù fen) nghĩa là in large part; the greater part; the majority.

Nghĩa(số từ, danh từ)

in large part; the greater part; the majority

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

BỘ · 10 nét

bộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)

PHẬN · 4 nét

phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt