Bỏ qua, tới nội dung

大同小异

dà tóng xiǎo yìㄉㄚˋ ㄊㄨㄥˊ ㄒㄧㄠˇ ㄧˋ

Phồn thể: 大同小異

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

virtually the same; differing only on small points

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

6 nét