多元
duō yuánㄉㄨㄛ ㄩㄢˊ
Phồn thể: 多元
HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(từ khu biệt)
poly-; multi-; multielement; multivariant; multivariate (math.)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐA · 6 nét
nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
NGUYÊN · 4 nét
đồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)
Từ liên quan
- 多 duō — nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
- 多少 duō shǎo — ít nhiều, phần nào; số lượng (nhiều hay ít)
- 多少 duō shao — bao nhiêu
- 多么 duō me — biết bao, xiết bao (cảm thán); dù… thế nào đi nữa
- 许多 xǔ duō — nhiều, rất nhiều
- 差不多 chà bu duō — gần như, xấp xỉ; na ná, gần giống nhau; tạm được
- 多余 duō yú — thừa, dư thừa, không cần thiết
- 多亏 duō kuī — nhờ có, may nhờ