Bỏ qua, tới nội dung

地震

dì zhènㄉㄧˋ ㄓㄣˋ

Hán Việt: ĐỊA CHẤN

Phồn thể: 地震

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

động đất

Ví dụ

  • 昨天晚上发生了地震。

    zuó tiān wǎn shàng fā shēng le dì zhèn.

    Tối qua đã xảy ra động đất.

  • 这次地震很严重。

    zhè cì dì zhèn hěn yán zhòng.

    Trận động đất lần này rất nghiêm trọng.

  • 台湾经常有小地震。

    Tái wān jīng cháng yǒu xiǎo dì zhèn.

    Đài Loan thường có động đất nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)

CHẤN · 15 nét