地表
dì biǎo
Phồn thể: 地表
TOCFL 5
Nghĩa
the surface (of the earth)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỊA · 6 nét
trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)
BIỂU · 8 nét
đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)