Bỏ qua, tới nội dung

在职

zài zhíㄗㄞˋ ㄓˊ

Phồn thể: 在職

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh động từ, động từ)

to be employed; to be in post; on-the-job

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẠI · 6 nét

ở, tại; đang (làm gì); có mặt

CHỨC · 11 nét