Bỏ qua, tới nội dung

在座

zài zuò

Phồn thể: 在座

TOCFL 5

Nghĩa

to be present

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẠI · 6 nét

ở, tại; đang (làm gì); có mặt

TỌA · 10 nét

lượng từ: tòa, ngọn, cây (nhà, núi, cầu, thành phố); chỗ ngồi