在内
zài nèiㄗㄞˋ ㄋㄟˋ
Hán Việt: TẠI NỘI
Phồn thể: 在內
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(trợ từ, động từ)
kể cả, bao gồm (ở trong đó)
Cấu trúc hay gặp: 包括……在内 (bao gồm cả…).
Ví dụ
包括我在内,一共有十个人。
bāo kuò wǒ zài nèi, yí gòng yǒu shí gè rén.
Tính cả tôi thì có tổng cộng mười người.
房费里早餐也在内。
fáng fèi lǐ zǎo cān yě zài nèi.
Tiền phòng đã bao gồm cả bữa sáng.
所有费用都在内,不用再付钱。
suǒ yǒu fèi yòng dōu zài nèi, bú yòng zài fù qián.
Mọi chi phí đều đã bao gồm, không phải trả thêm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẠI · 6 nét
ở, tại; đang (làm gì); có mặt
NỘI · 4 nét
trong, bên trong, nội (văn viết)
Từ liên quan
- 在 zài — ở, tại; đang (làm gì); có mặt
- 现在 xiàn zài — bây giờ, hiện nay
- 正在 zhèng zài — đang (hành động đang diễn ra)
- 实在 shí zài — thật sự, quả thực; thật thà, thực tế
- 存在 cún zài — tồn tại; sự tồn tại
- 在乎 zài hu — để ý, quan tâm, bận tâm (thường dùng ở dạng phủ định)
- 在意 zài yì — to care about; to mind
- 内在 nèi zài — inner; internal; intrinsic; innate