Bỏ qua, tới nội dung

祖国

zǔ guóㄗㄨˇ ㄍㄨㄛˊ

Hán Việt: TỔ QUỐC

Phồn thể: 祖國

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tổ quốc

Ví dụ

  • 我爱我的祖国。

    wǒ ài wǒ de zǔ guó.

    Tôi yêu tổ quốc của tôi.

  • 他在国外工作多年,很想念祖国。

    tā zài guó wài gōng zuò duō nián, hěn xiǎng niàn zǔ guó.

    Anh ấy làm việc ở nước ngoài nhiều năm, rất nhớ tổ quốc.

  • 毕业后她回到祖国工作。

    bì yè hòu tā huí dào zǔ guó gōng zuò.

    Tốt nghiệp xong, cô ấy về nước làm việc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔ · 9 nét

QUỐC · 8 nét

nước, quốc gia