Bỏ qua, tới nội dung

回电

huí diàn

Phồn thể: 回電

TOCFL 4

Nghĩa

to call sb back (on the phone); a return call; to reply to a telegram; to wire back

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỒI · 6 nét

về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi

ĐIỆN · 5 nét

điện; (điện thoại) pin