Bỏ qua, tới nội dung

品

pǐnㄆㄧㄣˇ

Hán Việt: PHẨM

Phồn thể: 品

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(vocab.word.pos.g, động từ)

phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm

Thường làm thành tố: 产品, 商品, 作品, 品质, 品尝.

Ví dụ

  • 他是一个人品很好的人。

    tā shì yí gè rén pǐn hěn hǎo de rén.

    Anh ấy là người có nhân phẩm rất tốt.

  • 我们一边品茶一边聊天。

    wǒ men yì biān pǐn chá yì biān liáo tiān.

    Chúng tôi vừa thưởng trà vừa trò chuyện.

  • 这家店的商品品种很多。

    zhè jiā diàn de shāng pǐn pǐn zhǒng hěn duō.

    Hàng hóa ở cửa hàng này rất nhiều chủng loại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHẨM · 9 nét

phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm