Bỏ qua, tới nội dung

和好

hé hǎo

Phồn thể: 和好

TOCFL 4

Nghĩa

to become reconciled; on good terms with each other

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÒA · 8 nét

và; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)