Bỏ qua, tới nội dung

名号

míng hào

Phồn thể: 名號

TOCFL 5

Nghĩa

name; title; good reputation

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DANH · 6 nét

tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)

HIỆU · 5 nét

gào, rú, kêu (trong 号叫, 呼号)