Bỏ qua, tới nội dung

同样

tóng yàngㄊㄨㄥˊ ㄧㄤˋ

Hán Việt: ĐỒNG DẠNG

Phồn thể: 同樣

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)

như nhau, giống nhau; cũng vậy, tương tự

Ví dụ

  • 我们穿了同样的衣服。

    wǒ men chuān le tóng yàng de yī fu.

    Chúng tôi mặc quần áo giống nhau.

  • 他又犯了同样的错误。

    tā yòu fàn le tóng yàng de cuò wù.

    Anh ấy lại mắc lỗi y như cũ.

  • 学习很重要,休息同样重要。

    xué xí hěn zhòng yào, xiū xi tóng yàng zhòng yào.

    Học tập quan trọng, nghỉ ngơi cũng quan trọng không kém.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với

DẠNG · 10 nét