同样
tóng yàngㄊㄨㄥˊ ㄧㄤˋ
Hán Việt: ĐỒNG DẠNG
Phồn thể: 同樣
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)
như nhau, giống nhau; cũng vậy, tương tự
Ví dụ
我们穿了同样的衣服。
wǒ men chuān le tóng yàng de yī fu.
Chúng tôi mặc quần áo giống nhau.
他又犯了同样的错误。
tā yòu fàn le tóng yàng de cuò wù.
Anh ấy lại mắc lỗi y như cũ.
学习很重要,休息同样重要。
xué xí hěn zhòng yào, xiū xi tóng yàng zhòng yào.
Học tập quan trọng, nghỉ ngơi cũng quan trọng không kém.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỒNG · 6 nét
giống, như nhau; cùng; với, cùng với
DẠNG · 10 nét
Từ liên quan
- 同学 tóng xué — bạn học, bạn cùng lớp; (thầy cô gọi) các em
- 同意 tóng yì — đồng ý
- 相同 xiāng tóng — giống nhau, tương đồng
- 同事 tóng shì — đồng nghiệp
- 共同 gòng tóng — chung, cùng; cùng nhau
- 同情 tóng qíng — thông cảm, thương cảm, đồng cảm; lòng thương
- 同时 tóng shí — đồng thời, cùng lúc; đồng thời (còn), hơn nữa
- 合同 hé tong — hợp đồng