Bỏ qua, tới nội dung

可想而知

kě xiǎng ér zhīㄎㄜˇ ㄒㄧㄤˇ ㄦˊ ㄓ

Phồn thể: 可想而知

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

it is obvious that...; as one can well imagine...

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẢ · 5 nét

có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định

TƯỞNG · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng

NHI · 6 nét

liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)

TRI · 8 nét