取而代之
qǔ ér dài zhīㄑㄩˇ ㄦˊ ㄉㄞˋ ㄓ
Phồn thể: 取而代之
HSK 3.0 · 7–9
取而代之 (qǔ ér dài zhī) nghĩa là (idiom) to replace; to supersede; to take its (or her etc) place.
Nghĩa(động từ)
(idiom) to replace; to supersede; to take its (or her etc) place
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 8 nét
lấy, nhận; rút (tiền); chọn
NHI · 6 nét
liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)
ĐẠI · 5 nét
thay, thay mặt; thế hệ, đời; triều đại; thời đại
CHI · 3 nét
trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
Từ liên quan
- 取 qǔ — lấy, nhận; rút (tiền); chọn
- 采取 cǎi qǔ — áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)
- 取消 qǔ xiāo — hủy, hủy bỏ, bãi bỏ
- 争取 zhēng qǔ — cố gắng giành; phấn đấu; tranh thủ
- 录取 lù qǔ — tuyển, nhận (vào trường, vào làm); trúng tuyển
- 吸取 xī qǔ — to absorb; to draw (a lesson, insight etc); to assimilate
- 无理取闹 wú lǐ qǔ nào — to make trouble without reason (idiom); to be deliberately provocative
- 取缔 qǔ dì — to suppress; to crack down on; to prohibit