Bỏ qua, tới nội dung

原则

yuán zéㄩㄢˊ ㄗㄜˊ

Hán Việt: NGUYÊN TẮC

Phồn thể: 原則

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

nguyên tắc

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 他是个很有原则的人。

    tā shì gè hěn yǒu yuán zé de rén.

    Anh ấy là người rất có nguyên tắc.

  • 原则上我同意你的看法。

    yuán zé shàng wǒ tóng yì nǐ de kàn fǎ.

    Về nguyên tắc tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  • 做生意要讲诚信原则。

    zuò shēng yì yào jiǎng chéng xìn yuán zé.

    Làm ăn phải giữ nguyên tắc chữ tín.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGUYÊN · 10 nét

ban đầu, vốn, nguyên (原来, 原因); chưa qua chế biến; đồng bằng (平原); (cũng là họ Nguyên)

TẮC · 6 nét

thì, còn (biểu thị đối lập, văn viết); quy tắc; lượng từ: mẩu, bản (tin, quảng cáo)