Bỏ qua, tới nội dung

动用

dòng yòngㄉㄨㄥˋ ㄩㄥˋ

Phồn thể: 動用

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

to utilize; to put sth to use

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)