Bỏ qua, tới nội dung

前往

qián wǎngㄑㄧㄢˊ ㄨㄤˇ

Hán Việt: TIỀN VÃNG

Phồn thể: 前往

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

đi đến, đến (nơi nào; văn viết)

Mang sắc thái trang trọng, hay gặp trong thông báo, tin tức; khẩu ngữ dùng 去.

Ví dụ

  • 代表团明天前往北京。

    dài biǎo tuán míng tiān qián wǎng běi jīng.

    Đoàn đại biểu sẽ đi Bắc Kinh vào ngày mai.

  • 请前往三号登机口登机。

    qǐng qián wǎng sān hào dēng jī kǒu dēng jī.

    Xin mời đến cửa số ba để lên máy bay.

  • 每年有很多游客前往岘港旅游。

    měi nián yǒu hěn duō yóu kè qián wǎng xiàn gǎng lǚ yóu.

    Mỗi năm có rất nhiều du khách đến Đà Nẵng du lịch.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỀN · 9 nét

trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu

VÃNG · 8 nét

về phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới