Bỏ qua, tới nội dung

养分

yǎng fèn

Phồn thể: 養分

TOCFL 5

Nghĩa

nutrient

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DƯỠNG · 9 nét

nuôi (con vật, con cái); dưỡng (bệnh), giữ gìn

PHẬN · 4 nét

phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt