Bỏ qua, tới nội dung

养份

yǎng fèn

Phồn thể: 養份

TOCFL 5

Nghĩa

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DƯỠNG · 9 nét

nuôi (con vật, con cái); dưỡng (bệnh), giữ gìn

PHẦN · 6 nét

lượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quà