Bỏ qua, tới nội dung

共享

gòng xiǎngㄍㄨㄥˋ ㄒㄧㄤˇ

Hán Việt: CỘNG HƯỞNG

Phồn thể: 共享

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chia sẻ, dùng chung, cùng hưởng

Ví dụ

  • 我们可以共享这个文件。

    wǒ men kě yǐ gòng xiǎng zhè ge wén jiàn.

    Chúng ta có thể dùng chung tệp này.

  • 很多城市都有共享单车。

    hěn duō chéng shì dōu yǒu gòng xiǎng dān chē.

    Nhiều thành phố có xe đạp công cộng dùng chung.

  • 大家一起共享成功的快乐。

    dà jiā yì qǐ gòng xiǎng chéng gōng de kuài lè.

    Mọi người cùng chia sẻ niềm vui thành công.

Từ hay nhầm

  • 分享 — 分享 là chia sẻ (niềm vui, kinh nghiệm, ảnh) cho người khác; 共享 là cùng sử dụng chung tài nguyên (共享单车, 资源共享).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỘNG · 6 nét

tổng cộng; cùng, chung

HƯỞNG · 8 nét