公交车
gōng jiāo chēㄍㄨㄥ ㄐㄧㄠ ㄔㄜ
Hán Việt: CÔNG GIAO XA
Phồn thể: 公交車
HSK 3.0 · 2
Nghĩa
xe buýt
Lượng từ đi kèm: 辆
Ví dụ
我每天坐公交车上学。
wǒ měi tiān zuò gōng jiāo chē shàng xué.
Ngày nào tôi cũng đi xe buýt đi học.
公交车站就在前面。
gōng jiāo chē zhàn jiù zài qián miàn.
Trạm xe buýt ngay phía trước.
这路公交车到市中心吗?
zhè lù gōng jiāo chē dào shì zhōng xīn ma?
Tuyến xe buýt này có đến trung tâm thành phố không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 4 nét
GIAO · 6 nét
nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)