会意
huì yìㄏㄨㄟˋ ㄧˋ
Phồn thể: 會意
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
combined ideogram (one of the Six Methods 六书 of forming Chinese characters); Chinese character that combines the meanings of existing elements; also known as joint ideogram or associative compound; to comprehend without being told explicitly; to cotton on; knowing (smile, glance etc)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỐI · 6 nét
biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội
Ý · 13 nét
Từ liên quan
- 会 huì — biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội
- 机会 jī huì — cơ hội, dịp
- 会议 huì yì — cuộc họp, hội nghị
- 一会儿 yī huì r — một lát, một chút; lát nữa
- 社会 shè huì — xã hội
- 约会 yuē huì — cuộc hẹn, hẹn hò; hẹn gặp
- 误会 wù huì — hiểu lầm, hiểu nhầm; sự hiểu lầm
- 聚会 jù huì — buổi tụ họp, buổi họp mặt, tiệc; tụ họp