Bỏ qua, tới nội dung

交费

jiāo fèiㄐㄧㄠ ㄈㄟˋ

Phồn thể: 交費

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to pay a fee

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAO · 6 nét

nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)

PHÍ · 9 nét

phí, chi phí (学费, 电费); tốn, hao (tiền, sức, thời gian); họ Phí