娱乐
yú lèㄩˊ ㄌㄜˋ
Hán Việt: NGU LẠC
Phồn thể: 娛樂
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ, danh từ)
giải trí; vui chơi
Ví dụ
周末你一般有什么娱乐活动?
zhōu mò nǐ yì bān yǒu shén me yú lè huó dòng?
Cuối tuần bạn thường có hoạt động giải trí gì?
这附近有很多娱乐场所。
zhè fù jìn yǒu hěn duō yú lè chǎng suǒ.
Gần đây có nhiều địa điểm vui chơi giải trí.
她喜欢看娱乐新闻。
tā xǐ huan kàn yú lè xīn wén.
Cô ấy thích xem tin tức giải trí.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGU · 10 nét
LẠC · 5 nét