举世无双
jǔ shì wú shuāngㄐㄩˇ ㄕˋ ㄨˊ ㄕㄨㄤ
Phồn thể: 舉世無雙
举世无双 (jǔ shì wú shuāng) nghĩa là unrivaled (idiom); world number one; unique; unequaled.
Nghĩa(động từ)
unrivaled (idiom); world number one; unique; unequaled
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỬ · 9 nét
giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu
THẾ · 5 nét
VÔ · 4 nét
không có, không, vô (văn viết)
SONG · 4 nét
lượng từ: đôi (giày, đũa, tay…); đôi, hai, kép
Từ liên quan
- 举行 jǔ xíng — tổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)
- 举办 jǔ bàn — tổ chức (sự kiện, hoạt động)
- 举 jǔ — giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu
- 选举 xuǎn jǔ — bầu cử, bầu chọn
- 举动 jǔ dòng — act; action; activity; move; movement
- 轻而易举 qīng ér yì jǔ — easy; with no difficulty
- 列举 liè jǔ — a list; to list; to enumerate
- 举足轻重 jǔ zú qīng zhòng — to play a critical role (idiom); influential