为首
wéi shǒuㄨㄟˊ ㄕㄡˇ
Phồn thể: 為首
HSK 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
head; be headed by
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)
THỦ · 9 nét
lượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhất
wéi shǒuㄨㄟˊ ㄕㄡˇ
Phồn thể: 為首
HSK 6TOCFL 5
head; be headed by
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)
THỦ · 9 nét
lượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhất