Bỏ qua, tới nội dung

不得

bù dé

Phồn thể: 不得

TOCFL 5

Nghĩa

must not; may not; not to be allowed; cannot

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng