Bỏ qua, tới nội dung

下手

xià shǒuㄒㄧㄚˋ ㄕㄡˇ

Phồn thể: 下手

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ, danh từ)

to start; to put one's hand to; to set about; the seat to the right of the main guest

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)

THỦ · 4 nét

tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)