Bỏ qua, tới nội dung

一面

yī miànㄧ ㄇㄧㄢˋ

Phồn thể: 一面

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, phó từ, từ chỉ phương vị)

one side; one aspect; simultaneously... (and...); one's whole face

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)