Bỏ qua, tới nội dung

一目了然

yī mù liǎo ránㄧ ㄇㄨˋ ㄌㄧㄠˇ ㄖㄢˊ

Phồn thể: 一目了然

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

obvious at a glance (idiom)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

MỤC · 5 nét

LIỆU · 2 nét

trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)

NHIÊN · 12 nét