Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
重trùng
- chóng HSK 5
lại, lần nữa, làm lại; trùng, lặp; lượng từ: tầng, lớp
- zhòng HSK 5
nặng; quan trọng, coi trọng; nghiêm trọng; trọng lượng
Kết quả
- 重chóngTRÙNGlại, lần nữa, làm lại; trùng, lặp; lượng từ: tầng, lớpHSK 5 · TOCFL 1
- 重要zhòng yàoTRỌNG YẾUquan trọngHSK 3 · TOCFL 1
- 重点zhòng diǎnTRỌNG ĐIỂMtrọng điểm, điểm chính, phần quan trọng; trọng tâm, có trọng điểmHSK 4 · TOCFL 3
- 重视zhòng shìTRỌNG THỊcoi trọng, chú trọng, xem trọngHSK 4 · TOCFL 3
- 重新chóng xīnTRÙNG TÂNlại, làm lại (từ đầu), một lần nữaHSK 4 · TOCFL 3
- 重大zhòng dàTRỌNG ĐẠItrọng đại, to lớn, quan trọngTOCFL 4
- 重复chóng fùTRÙNG PHỤClặp lại, nhắc lại; trùng lặpHSK 5
- 重量zhòng liàngTRỌNG LƯỢNGtrọng lượng, cân nặngHSK 5 · TOCFL 4
- 重叠chóng diéto overlap; to superimpose; to telescope; to run together; to duplicate; one over another; superposition; an overlap; redundancy; reduplication (in Chinese grammar, e.g. 步 to have a stroll)HSK 6 · TOCFL 5
- 重建chóng jiànto rebuild; to reestablish; reconstruction; rebuilding
- 重心zhòng xīncenter of gravity; central core; main partHSK 6 · TOCFL 4
- 重创zhòng chuāngto inflict heavy losses; to inflict serious damage
- 重返chóng fǎnto return to
- 重合chóng héto match up; to coincide
- 重任zhòng rènheavy responsibility
- 重申chóng shēnto reaffirm; to reiterate
- 重现chóng xiànto reappear
- 重型zhòng xíngheavy; heavy duty; large caliber
- 重组chóng zǔto reorganize; to recombine; to restructure
- 重用zhòng yòngto put in an important positionTOCFL 5
- 重镇zhòng zhèn(military) strategic town; (fig.) major center (for commerce, culture or tourism etc)TOCFL 5
- 重播chóng bōto replay; to rerun; (agriculture) to reseed; to oversow
- 重伤zhòng shāngseriously hurt; serious injuryTOCFL 4
- 重阳节Chóng yáng jiéDouble Ninth or Yang Festival; 9th day of 9th lunar monthHSK 6
- 重量级zhòng liàng jíheavyweight (boxing etc)
- 重中之重zhòng zhōng zhī zhòngof the utmost importance; of highest priority
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.