Bỏ qua, tới nội dung

重阳节

Chóng yáng jiéㄔㄨㄥˊ ㄧㄤˊ ㄐㄧㄝˊ

Phồn thể: 重陽節

HSK 6

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

Double Ninth or Yang Festival; 9th day of 9th lunar month

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỌNG · 9 nét

lại, lần nữa, làm lại; trùng, lặp; lượng từ: tầng, lớp

DƯƠNG · 6 nét

TIẾT · 5 nét

(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)